buông xuôi

buông xuôi

Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã buông xuôi và không muốn thử lại nữa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Từ bỏ mọi cố gắng, chấp nhận thất bại không còn phản kháng hay nỗ lực thêm: Hành động ngừng đấu tranh, chống đỡ hoặc cố gắng giải quyết một tình huống khó khăn, thường do cảm thấy mệt mỏi, chán nản hoặc bất lực.
    • Để mặc cho sự việc diễn ra theo chiều hướng xấu không can thiệp: Thái độ thụ động, không hành động, để mọi thứ tự trôi đi biết kết quả sẽ không tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã buông xuôi không muốn thử lại nữa.
    • Đừng buông xuôi giữa chừng, hãy cố gắng đến cùng.
    • ấy buông xuôi mọi hy vọng sau khi nhận được tin dữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buông xuôi phó mặc": nhấn mạnh sự từ bỏ hoàn toàn, phó thác số phận cho hoàn cảnh không còn quan tâm.
    • Anh ta buông xuôi phó mặc cho cuộc đời đưa đẩy.
  • "buông xuôi hai tay" (thành ngữ): nghĩa bóng chỉ sự từ bỏ mọi nỗ lực; nghĩa đen cổ xưa có thể chỉ cái chết (như "buông tay").
    • Trước khó khăn ấy, không thể buông xuôi hai tay được.
Biến thể từ gần giống
  • Buông tha (động từ): bỏ đi, không giữ lại, không vướng víu nữa (thường dùng với cảm xúc, mối quan hệ).
    • Hãy buông tha cho nhau bước tiếp.
  • Buông thả (động từ): để cho tự do hành động, không kiểm soát (có thể theo hướng tiêu cực).
    • Không nên buông thả bản thân trong những ngày khó khăn.
  • Buông trôi (động từ): để mặc cho sự việc diễn biến tự nhiên, thường với thái độ thờ ơ.
    • Anh ấy sống một cuộc đời buông trôi, không mục đích.
Từ đồng nghĩa
  • Từ bỏ: ngưng lại, không tiếp tục theo đuổi nữa.
  • Đầu hàng: chấp nhận thua cuộc, không chống cự (nghĩa bóng).
  • Bỏ cuộc: ngừng tham gia, ngừng cố gắng.
Từ trái nghĩa
  • Kiên trì: tiếp tục làm khó khăn.
  • Cố gắng: nỗ lực để đạt mục tiêu.
  • Đấu tranh: chống lại khó khăn, nghịch cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Buông xuôi hai tay": (như đã giải thíchtrên) từ bỏ mọi nỗ lực.
  • "Buông câu" (nghĩa khác): thả câu để câu .
  • "Buông lời" (nghĩa khác): nói ra lời nào đó.